TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gold standard

US/ ˈstæn.dɜːd/ giọng máy của trình duyệt

gold standard nghĩa là bản vị vàng, kim bản vị.

Nghĩa của gold standard

Danh từ

  1. Kinh tế học Bản vị vàng, kim bản vị, kim hối bản vị

Dạng từ của gold standard

Số nhiềugold standards

Câu hỏi thường gặp

gold standard nghĩa là gì?

gold standard (danh từ) nghĩa là bản vị vàng, kim bản vị.

gold standard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gold standard: giọng Mỹ (US) / ˈstæn.dɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.