TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gold-rush

UK/ˈɡəʊldˌɹʌʃ/ US/ˈɡoʊldˌɹʌʃ/ giọng máy của trình duyệt

gold-rush nghĩa là Cuộc đổ xô đi tìm vàng.

Nghĩa của gold-rush

Danh từ

  1. Cuộc đổ xô đi tìm vàng.

Dạng từ của gold-rush

Số nhiềugold rushes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gold-rush

Đồng nghĩa

Họ từ của gold-rush

Câu hỏi thường gặp

gold-rush nghĩa là gì?

gold-rush (danh từ) nghĩa là Cuộc đổ xô đi tìm vàng.

gold-rush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gold-rush: giọng Anh (UK) /ˈɡəʊldˌɹʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊldˌɹʌʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.