TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

golden goose

giọng máy của trình duyệt

golden goose nghĩa là gà đẻ trứng vàng.

Nghĩa của golden goose

Danh từ

  1. nghĩa bóng, thành ngữ Gà đẻ trứng vàng.

Dạng từ của golden goose

Số nhiềugolden geese

Câu hỏi thường gặp

golden goose nghĩa là gì?

golden goose (danh từ) nghĩa là gà đẻ trứng vàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.