TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goldfinch

US/ˈɡoʊldˌfɪnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

goldfinch nghĩa là chim sẻ cánh vàng, đồng tiền vàng.

Nghĩa của goldfinch

Danh từ

  1. Động vật học Chim sẻ cánh vàng.
  2. Từ lóng Đồng tiền vàng.

Dạng từ của goldfinch

Số nhiềugoldfinches

Câu hỏi thường gặp

goldfinch nghĩa là gì?

goldfinch (danh từ) nghĩa là chim sẻ cánh vàng, đồng tiền vàng.

goldfinch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goldfinch: giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊldˌfɪnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.