TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goldfish

UK/ˈɡoʊldfɪʃ/ US/ˈɡoʊldfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

goldfish nghĩa là cá vàng, cá ba đuôi.

Nghĩa của goldfish

Danh từ

  1. Động vật học Cá vàng (màu cam hoặc đỏ).

Dạng từ của goldfish

Số nhiềugoldfish

Câu ví dụ với goldfish

  • His attention span is that of a goldfish. Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

goldfish nghĩa là gì?

goldfish (danh từ) nghĩa là cá vàng, cá ba đuôi.

goldfish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goldfish: giọng Anh (UK) /ˈɡoʊldfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊldfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.