gollop
giọng máy của trình duyệt
gollop nghĩa là nuốt chửng, sự nuốt chửng.
Nghĩa của gollop
Ngoại động từ
- Thông tục Nuốt chửng.
Danh từ
- Sự nuốt chửng.
Dạng từ của gollop
| Ngôi thứ ba số ít | gollops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | golloping |
| Quá khứ phân từ | golloped |
| Quá khứ | golloped |
Câu hỏi thường gặp
gollop nghĩa là gì?
gollop (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nuốt chửng, sự nuốt chửng.