TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gollop

giọng máy của trình duyệt

gollop nghĩa là nuốt chửng, sự nuốt chửng.

Nghĩa của gollop

Ngoại động từ

  1. Thông tục Nuốt chửng.

Danh từ

  1. Sự nuốt chửng.

Dạng từ của gollop

Ngôi thứ ba số ítgollops
Hiện tại phân từ (-ing)golloping
Quá khứ phân từgolloped
Quá khứgolloped

Câu hỏi thường gặp

gollop nghĩa là gì?

gollop (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nuốt chửng, sự nuốt chửng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.