golly
UK/ˈɡɒli/
US/ˈɡɒli/
giọng máy của trình duyệt
golly nghĩa là chao ôi.
Nghĩa của golly
Thán từ
- By golly! trời!, chao ôi!
Dạng từ của golly
| Số nhiều | gollies |
| Ngôi thứ ba số ít | gollies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gollying |
| Quá khứ phân từ | gollied |
| Quá khứ | gollied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với golly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
golly nghĩa là gì?
golly (thán từ) nghĩa là chao ôi.
golly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của golly: giọng Anh (UK) /ˈɡɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɒli/.