TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gombeen

UK/ɡɒmˈbiːn/ US/ɡɒmˈbiːn/ giọng máy của trình duyệt

gombeen nghĩa là Sự cho vay nặng lãi.

Nghĩa của gombeen

Danh từ

  1. Sự cho vay nặng lãi.

Dạng từ của gombeen

Số nhiềugombeens

Câu hỏi thường gặp

gombeen nghĩa là gì?

gombeen (danh từ) nghĩa là Sự cho vay nặng lãi.

gombeen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gombeen: giọng Anh (UK) /ɡɒmˈbiːn/, giọng Mỹ (US) /ɡɒmˈbiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.