TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gonadectomy

US/ˌɡoʊ.nə.ˈdɛk.tə.mi/ giọng máy của trình duyệt

gonadectomy nghĩa là việc cắt buồng trứng, việc thiến.

Nghĩa của gonadectomy

Danh từ

  1. Việc cắt buồng trứng; việc thiến.

Dạng từ của gonadectomy

Số nhiềugonadectomies

Câu hỏi thường gặp

gonadectomy nghĩa là gì?

gonadectomy (danh từ) nghĩa là việc cắt buồng trứng, việc thiến.

gonadectomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gonadectomy: giọng Mỹ (US) /ˌɡoʊ.nə.ˈdɛk.tə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.