gonadectomy
US/ˌɡoʊ.nə.ˈdɛk.tə.mi/
giọng máy của trình duyệt
gonadectomy nghĩa là việc cắt buồng trứng, việc thiến.
Nghĩa của gonadectomy
Danh từ
- Việc cắt buồng trứng; việc thiến.
Dạng từ của gonadectomy
| Số nhiều | gonadectomies |
Câu hỏi thường gặp
gonadectomy nghĩa là gì?
gonadectomy (danh từ) nghĩa là việc cắt buồng trứng, việc thiến.
gonadectomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gonadectomy: giọng Mỹ (US) /ˌɡoʊ.nə.ˈdɛk.tə.mi/.