gonadotrophin
UK/ɡəʊnadə(ʊ)ˈtɹəʊfɪn/ giọng máy của trình duyệt
gonadotrophin nghĩa là Kích thích tuyến sinh dục.
Nghĩa của gonadotrophin
Danh từ
- Kích thích tuyến sinh dục.
Dạng từ của gonadotrophin
| Số nhiều | gonadotrophins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gonadotrophin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gonadotrophin nghĩa là gì?
gonadotrophin (danh từ) nghĩa là Kích thích tuyến sinh dục.
gonadotrophin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gonadotrophin: giọng Anh (UK) /ɡəʊnadə(ʊ)ˈtɹəʊfɪn/.