TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gong

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɒŋ/ US/ɡɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

gong nghĩa là cái cồng, cái chiêng, chuông đĩa, cồng chiêng.

Nghĩa của gong

Danh từ

  1. Cái cồng, cái chiêng.
  2. Chuông đĩa.
  3. Từ lóng Huy chương, mề đay.

Ngoại động từ

  1. Đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ).

Dạng từ của gong

Số nhiềugongs
Ngôi thứ ba số ítgongs
Hiện tại phân từ (-ing)gonging
Quá khứ phân từgonged
Quá khứgonged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gong

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gong nghĩa là gì?

gong (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cồng, cái chiêng, chuông đĩa, cồng chiêng.

gong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gong: giọng Anh (UK) /ɡɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ɡɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.