gong
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɒŋ/
US/ɡɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
gong nghĩa là cái cồng, cái chiêng, chuông đĩa, cồng chiêng.
Nghĩa của gong
Danh từ
- Cái cồng, cái chiêng.
- Chuông đĩa.
- Từ lóng Huy chương, mề đay.
Ngoại động từ
- Đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ).
Dạng từ của gong
| Số nhiều | gongs |
| Ngôi thứ ba số ít | gongs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gonging |
| Quá khứ phân từ | gonged |
| Quá khứ | gonged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gong
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gong nghĩa là gì?
gong (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cồng, cái chiêng, chuông đĩa, cồng chiêng.
gong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gong: giọng Anh (UK) /ɡɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ɡɔŋ/.