goo-goo
US/ˈɡuː.ˌɡuː/
giọng máy của trình duyệt
goo-goo nghĩa là đáng yêu, tình tứ, bi bô, bập bẹ.
Nghĩa của goo-goo
Tính từ
- Đáng yêu; tình tứ.
Thán từ
- Bi bô, bập bẹ.
Dạng từ của goo-goo
| Số nhiều | goo-goos |
| So sánh hơn | more goo-goo |
| So sánh nhất | most goo-goo |
Câu hỏi thường gặp
goo-goo nghĩa là gì?
goo-goo (tính từ, thán từ) nghĩa là đáng yêu, tình tứ, bi bô, bập bẹ.
goo-goo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goo-goo: giọng Mỹ (US) /ˈɡuː.ˌɡuː/.