TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goo-goo

US/ˈɡuː.ˌɡuː/ giọng máy của trình duyệt

goo-goo nghĩa là đáng yêu, tình tứ, bi bô, bập bẹ.

Nghĩa của goo-goo

Tính từ

  1. Đáng yêu; tình tứ.

Thán từ

  1. Bi bô, bập bẹ.

Dạng từ của goo-goo

Số nhiềugoo-goos
So sánh hơnmore goo-goo
So sánh nhấtmost goo-goo

Câu hỏi thường gặp

goo-goo nghĩa là gì?

goo-goo (tính từ, thán từ) nghĩa là đáng yêu, tình tứ, bi bô, bập bẹ.

goo-goo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goo-goo: giọng Mỹ (US) /ˈɡuː.ˌɡuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.