goo
UK/ɡuː/
US/ɡuː/
giọng máy của trình duyệt
goo nghĩa là vật nhờn, cái dính nhớp nháp.
Nghĩa của goo
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vật nhờn, cái dính nhớp nháp.
Dạng từ của goo
| Số nhiều | goos |
| Ngôi thứ ba số ít | goos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gooing |
| Quá khứ phân từ | gooed |
| Quá khứ | gooed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goo
Đồng nghĩa
Họ từ của goo
Cụm từ, thành ngữ với goo
- goo goo ga ga — Bi ba bi bô.
Câu ví dụ với goo
- That's not a bear anymore. That's bear goo. Đó không còn là một con gấu nữa, mà là xác gấu rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
goo nghĩa là gì?
goo (danh từ) nghĩa là vật nhờn, cái dính nhớp nháp.
goo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goo: giọng Anh (UK) /ɡuː/, giọng Mỹ (US) /ɡuː/.