TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goo

UK/ɡuː/ US/ɡuː/ giọng máy của trình duyệt

goo nghĩa là vật nhờn, cái dính nhớp nháp.

Nghĩa của goo

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vật nhờn, cái dính nhớp nháp.

Dạng từ của goo

Số nhiềugoos
Ngôi thứ ba số ítgoos
Hiện tại phân từ (-ing)gooing
Quá khứ phân từgooed
Quá khứgooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goo

Đồng nghĩa

Họ từ của goo

Cụm từ, thành ngữ với goo

  • goo goo ga ga — Bi ba bi bô.

Câu ví dụ với goo

  • That's not a bear anymore. That's bear goo. Đó không còn là một con gấu nữa, mà là xác gấu rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

goo nghĩa là gì?

goo (danh từ) nghĩa là vật nhờn, cái dính nhớp nháp.

goo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goo: giọng Anh (UK) /ɡuː/, giọng Mỹ (US) /ɡuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.