TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good-fellowship

US/ˈɡʊd.ˈfɛ.lə.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

good-fellowship nghĩa là tính dễ gần.

Nghĩa của good-fellowship

Danh từ

  1. Tính vui vẻ cởi mở, tính dễ gần.

Câu hỏi thường gặp

good-fellowship nghĩa là gì?

good-fellowship (danh từ) nghĩa là tính dễ gần.

good-fellowship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good-fellowship: giọng Mỹ (US) /ˈɡʊd.ˈfɛ.lə.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.