TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good-fellow

US/ˈɡʊd.ˈfɛ.ˌloʊ/ giọng máy của trình duyệt

good-fellow nghĩa là bạn tốt, bạn chơi được.

Nghĩa của good-fellow

Danh từ

  1. Bạn tốt; bạn chơi được.

Câu hỏi thường gặp

good-fellow nghĩa là gì?

good-fellow (danh từ) nghĩa là bạn tốt, bạn chơi được.

good-fellow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good-fellow: giọng Mỹ (US) /ˈɡʊd.ˈfɛ.ˌloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.