good job
giọng máy của trình duyệt
good job nghĩa là làm tốt lắm.
Nghĩa của good job
Thán từ
- thành ngữ Làm tốt lắm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với good job
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với good job
- She's practicing English so she can get a better job. Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.
- Good job, kids. Làm tốt lắm, mấy nhóc.
- Good job, boys. Làm tốt lắm, những chàng trai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
good job nghĩa là gì?
good job (thán từ) nghĩa là làm tốt lắm.