TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good job

giọng máy của trình duyệt

good job nghĩa là làm tốt lắm.

Nghĩa của good job

Thán từ

  1. thành ngữ Làm tốt lắm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với good job

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với good job

  • She's practicing English so she can get a better job. Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.
  • Good job, kids. Làm tốt lắm, mấy nhóc.
  • Good job, boys. Làm tốt lắm, những chàng trai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

good job nghĩa là gì?

good job (thán từ) nghĩa là làm tốt lắm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.