TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-done

US/ˈwɛɫ.ˈdən/ giọng máy của trình duyệt

well-done nghĩa là làm tốt, thật chín, làm tốt lắm, chín.

Nghĩa của well-done

Tính từ

  1. Làm tốt.
  2. Thật chín (thức ăn).

Thán từ

  1. Làm tốt lắm.

Dạng từ của well-done

So sánh hơnmore well done
So sánh nhấtmost well done

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-done

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

well-done nghĩa là gì?

well-done (tính từ, thán từ) nghĩa là làm tốt, thật chín, làm tốt lắm, chín.

well-done phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-done: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.