well-done
US/ˈwɛɫ.ˈdən/
giọng máy của trình duyệt
well-done nghĩa là làm tốt, thật chín, làm tốt lắm, chín.
Nghĩa của well-done
Tính từ
- Làm tốt.
- Thật chín (thức ăn).
Thán từ
- Làm tốt lắm.
Dạng từ của well-done
| So sánh hơn | more well done |
| So sánh nhất | most well done |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-done
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
well-done nghĩa là gì?
well-done (tính từ, thán từ) nghĩa là làm tốt, thật chín, làm tốt lắm, chín.
well-done phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-done: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈdən/.