TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good living

giọng máy của trình duyệt

good living nghĩa là Sự ăn uống sang trong xa hoa.

Nghĩa của good living

Cụm từ

  1. Sự ăn uống sang trong xa hoa.

Câu hỏi thường gặp

good living nghĩa là gì?

good living (cụm từ) nghĩa là Sự ăn uống sang trong xa hoa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.