good-natured
UK/ɡʊdˈneɪtʃəd/
US/ɡʊdˈneɪtʃəd/
giọng máy của trình duyệt
good-natured nghĩa là tốt bụng, bản chất tốt.
Nghĩa của good-natured
Tính từ
- Tốt bụng, bản chất tốt, hiền hậu.
Dạng từ của good-natured
| So sánh hơn | more good-natured |
| So sánh nhất | most good-natured |
Câu hỏi thường gặp
good-natured nghĩa là gì?
good-natured (tính từ) nghĩa là tốt bụng, bản chất tốt.
good-natured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của good-natured: giọng Anh (UK) /ɡʊdˈneɪtʃəd/, giọng Mỹ (US) /ɡʊdˈneɪtʃəd/.