TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good-natured

UK/ɡʊdˈneɪtʃəd/ US/ɡʊdˈneɪtʃəd/ giọng máy của trình duyệt

good-natured nghĩa là tốt bụng, bản chất tốt.

Nghĩa của good-natured

Tính từ

  1. Tốt bụng, bản chất tốt, hiền hậu.

Dạng từ của good-natured

So sánh hơnmore good-natured
So sánh nhấtmost good-natured

Câu hỏi thường gặp

good-natured nghĩa là gì?

good-natured (tính từ) nghĩa là tốt bụng, bản chất tốt.

good-natured phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good-natured: giọng Anh (UK) /ɡʊdˈneɪtʃəd/, giọng Mỹ (US) /ɡʊdˈneɪtʃəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.