good morning
UK/ˌɡʊd ˈmɔːnɪŋ/ giọng người thật
US/ˌɡʊd ˈmɔɹnɪŋ/ giọng người thật
good morning nghĩa là chào buổi sáng.
Nghĩa của good morning
Thán từ
- Chào buổi sáng.
Dạng từ của good morning
| Số nhiều | good mornings |
| Ngôi thứ ba số ít | good-mornings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | good-morninging |
| Quá khứ phân từ | good-morninged |
| Quá khứ | good-morninged |
Câu ví dụ với good morning
- "Good morning", said Tom with a smile. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
- Good morning, ladies and gentlemen. Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.
- Good morning, Tom. Chào buổi sáng, Tom.
- Good morning, princess. Chào buổi sáng, công chúa.
- "Good morning." "Coffee." "Chào buổi sáng." "Cà phê."
- Good morning! Chào buổi sáng!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
good morning nghĩa là gì?
good morning (thán từ) nghĩa là chào buổi sáng.
good morning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của good morning: giọng Anh (UK) /ˌɡʊd ˈmɔːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʊd ˈmɔɹnɪŋ/.