TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good-neighbourliness

giọng máy của trình duyệt

good-neighbourliness nghĩa là Quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết.

Nghĩa của good-neighbourliness

Danh từ

  1. Quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết.

Câu hỏi thường gặp

good-neighbourliness nghĩa là gì?

good-neighbourliness (danh từ) nghĩa là Quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.