TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

google

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡuː.ɡəl/ US/ˈɡuː.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

google nghĩa là google.

Nghĩa của google

Danh từ riêng

  1. Thương hiệu Một công ty công nghệ đa quốc gia của Mỹ.
  2. Máy tính, thương hiệu Một công cụ tìm kiếm phổ biến của công ty trên.

Dạng từ của google

Ngôi thứ ba số ítgoogles
Hiện tại phân từ (-ing)googling
Quá khứ phân từgoogled
Quá khứgoogled
Số nhiềugoogles

Họ từ của google

Câu ví dụ với google

  • At that time, Google Translator didn't exist yet. Lúc đó làm gì đã có Google Dịch.
  • Go is a programming language developed by Google. Go là một ngôn ngữ lập trình do Google phát triển.
  • Did you google it? Bạn đã google nó chưa?
  • I use Google Translate. Tôi dùng Google Dịch.
  • Google is free. Google không tính phí.
  • Google 'en passant'. Google 'bắt Tốt qua đường' đi.
  • YouTube is a subsidiary of Google, which controls most of the Internet through its own services. YouTube là một công ty con của Google, công ty kiểm soát phần lớn Internet thông qua các dịch vụ của mình.
  • When you try Googling it, there really are a bunch of people, huh? Khi lên Google tra thử thì đúng thật là có nhiều người nhở?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ google

Từ một lỗi chính tả của từ googol (“một trăm chữ số 0 theo sau chữ số 1”), ám chỉ công cụ tìm kiếm này nhằm cung cấp số lượng lớn thông tin.

Câu hỏi thường gặp

google nghĩa là gì?

google (danh từ riêng) nghĩa là google.

google phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của google: giọng Anh (UK) /ˈɡuː.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡuː.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.