TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goosander

US/ɡuː.ˈsæn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

goosander nghĩa là vịt mỏ nhọn.

Nghĩa của goosander

Danh từ

  1. Động vật học Vịt mỏ nhọn.

Dạng từ của goosander

Số nhiềugoosanders

Câu hỏi thường gặp

goosander nghĩa là gì?

goosander (danh từ) nghĩa là vịt mỏ nhọn.

goosander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goosander: giọng Mỹ (US) /ɡuː.ˈsæn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.