TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gopher

UK/ˈɡəʊfə/ US/ˈɡoʊfɚ/ giọng máy của trình duyệt

gopher nghĩa là chuột túi, chuột vàng.

Nghĩa của gopher

Danh từ

  1. Chuột túi.
  2. Chuột vàng.
  3. Rùa đất.
  4. Như Gofer, goffer.

Dạng từ của gopher

Số nhiềugophers

Câu hỏi thường gặp

gopher nghĩa là gì?

gopher (danh từ) nghĩa là chuột túi, chuột vàng.

gopher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gopher: giọng Anh (UK) /ˈɡəʊfə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.