gore
UK/ɡɔː/
US/ɡoɹ/
giọng máy của trình duyệt
gore nghĩa là máu đông, máu, húc, đâm thủng.
Nghĩa của gore
Danh từ
- Máu đông.
- Thơ ca Máu.
- to lie in one's gorenằm trong vũng máu
- Vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...).
- Mảnh đất chéo, doi đất.
Ngoại động từ
- Húc (bằng sừng).
- to be gore d to deathbị húc chết
- Đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm).
- Cắt thành vạt chéo.
- Khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...).
Dạng từ của gore
| Số nhiều | gores |
| Ngôi thứ ba số ít | gores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | goring |
| Quá khứ phân từ | gored |
| Quá khứ | gored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gore
Đồng nghĩa
Họ từ của gore
Câu ví dụ với gore
- Al Gore was born in Washington, DC. Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gore nghĩa là gì?
gore (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máu đông, máu, húc, đâm thủng.
gore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gore: giọng Anh (UK) /ɡɔː/, giọng Mỹ (US) /ɡoɹ/.