TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gore

UK/ɡɔː/ US/ɡoɹ/ giọng máy của trình duyệt

gore nghĩa là máu đông, máu, húc, đâm thủng.

Nghĩa của gore

Danh từ

  1. Máu đông.
  2. Thơ ca Máu.
    • to lie in one's gorenằm trong vũng máu
  3. Vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...).
  4. Mảnh đất chéo, doi đất.

Ngoại động từ

  1. Húc (bằng sừng).
    • to be gore d to deathbị húc chết
  2. Đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm).
  3. Cắt thành vạt chéo.
  4. Khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...).

Dạng từ của gore

Số nhiềugores
Ngôi thứ ba số ítgores
Hiện tại phân từ (-ing)goring
Quá khứ phân từgored
Quá khứgored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gore

Đồng nghĩa

Họ từ của gore

Câu ví dụ với gore

  • Al Gore was born in Washington, DC. Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gore nghĩa là gì?

gore (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máu đông, máu, húc, đâm thủng.

gore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gore: giọng Anh (UK) /ɡɔː/, giọng Mỹ (US) /ɡoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.