TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gorget

UK/ˈɡɔːdʒɪt/ US/ˈɡoɹ.d͡ʒɪt/ giọng máy của trình duyệt

gorget nghĩa là phần che bọng, vòng cổ.

Nghĩa của gorget

Danh từ

  1. Sử học Phần che bọng (của áo giáp).
  2. Vòng cổ.
  3. Khăn quàng (của phụ nữ).
  4. Khoang cổ (chim).

Dạng từ của gorget

Số nhiềugorgets

Họ từ của gorget

Câu hỏi thường gặp

gorget nghĩa là gì?

gorget (danh từ) nghĩa là phần che bọng, vòng cổ.

gorget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gorget: giọng Anh (UK) /ˈɡɔːdʒɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoɹ.d͡ʒɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.