gorget
UK/ˈɡɔːdʒɪt/
US/ˈɡoɹ.d͡ʒɪt/
giọng máy của trình duyệt
gorget nghĩa là phần che bọng, vòng cổ.
Nghĩa của gorget
Danh từ
- Sử học Phần che bọng (của áo giáp).
- Vòng cổ.
- Khăn quàng (của phụ nữ).
- Khoang cổ (chim).
Dạng từ của gorget
| Số nhiều | gorgets |
Họ từ của gorget
Câu hỏi thường gặp
gorget nghĩa là gì?
gorget (danh từ) nghĩa là phần che bọng, vòng cổ.
gorget phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorget: giọng Anh (UK) /ˈɡɔːdʒɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoɹ.d͡ʒɪt/.