TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gormandize

US/ˈɡɔr.mən.ˌdɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

gormandize nghĩa là tính phàm ăn, phàm ăn, ăn lấy, ăn để.

Nghĩa của gormandize

Danh từ

  1. Tính phàm ăn.

Nội động từ

  1. Phàm ăn.

Ngoại động từ

  1. Ăn lấy, ăn để, ngốn.

Câu hỏi thường gặp

gormandize nghĩa là gì?

gormandize (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tính phàm ăn, phàm ăn, ăn lấy, ăn để.

gormandize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gormandize: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔr.mən.ˌdɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.