gormandize
US/ˈɡɔr.mən.ˌdɑɪz/ giọng máy của trình duyệt
gormandize nghĩa là tính phàm ăn, phàm ăn, ăn lấy, ăn để.
Nghĩa của gormandize
Danh từ
- Tính phàm ăn.
Nội động từ
- Phàm ăn.
Ngoại động từ
- Ăn lấy, ăn để, ngốn.
Câu hỏi thường gặp
gormandize nghĩa là gì?
gormandize (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tính phàm ăn, phàm ăn, ăn lấy, ăn để.
gormandize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gormandize: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔr.mən.ˌdɑɪz/.