gorilla
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡəˈɹɪl.ə/
US/ɡəˈɹɪl.ə/
giọng máy của trình duyệt
gorilla nghĩa là con khỉ đột, con gôrila, kẻ giết người, cướp của.
Nghĩa của gorilla
Danh từ
- động vật học Con khỉ đột, con gôrila.
- Mỹ, lóng Kẻ giết người, cướp của.
- lóng Người bảo vệ của nhân vật quan trọng.
Dạng từ của gorilla
| Số nhiều | gorillas |
Họ từ của gorilla
Câu hỏi thường gặp
gorilla nghĩa là gì?
gorilla (danh từ) nghĩa là con khỉ đột, con gôrila, kẻ giết người, cướp của.
gorilla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorilla: giọng Anh (UK) /ɡəˈɹɪl.ə/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈɹɪl.ə/.