TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gorilla

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡəˈɹɪl.ə/ US/ɡəˈɹɪl.ə/ giọng máy của trình duyệt

gorilla nghĩa là con khỉ đột, con gôrila, kẻ giết người, cướp của.

Nghĩa của gorilla

Danh từ

  1. động vật học Con khỉ đột, con gôrila.
  2. Mỹ, lóng Kẻ giết người, cướp của.
  3. lóng Người bảo vệ của nhân vật quan trọng.

Dạng từ của gorilla

Số nhiềugorillas

Họ từ của gorilla

Câu hỏi thường gặp

gorilla nghĩa là gì?

gorilla (danh từ) nghĩa là con khỉ đột, con gôrila, kẻ giết người, cướp của.

gorilla phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gorilla: giọng Anh (UK) /ɡəˈɹɪl.ə/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈɹɪl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.