TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gosplan

UK/ˈɡɒsplæn/ US/ˈɡɒsplæn/ giọng máy của trình duyệt

gosplan nghĩa là kế hoạch nhà nước.

Nghĩa của gosplan

Danh từ

  1. Kế hoạch nhà nước (Liên-xô).

Câu hỏi thường gặp

gosplan nghĩa là gì?

gosplan (danh từ) nghĩa là kế hoạch nhà nước.

gosplan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gosplan: giọng Anh (UK) /ˈɡɒsplæn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɒsplæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.