TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gossamer

UK/ˈɡɒ.sə.mə/ US/ˈɡɑ.sə.mɚ/ giọng máy của trình duyệt

gossamer nghĩa là mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa.

Nghĩa của gossamer

Tính từ

  1. Mỏng nhẹ như tơ.

Danh từ

  1. Tơ nhện.
  2. The, sa, vải mỏng.
    • as light as gossamermỏng nhẹ như tơ

Dạng từ của gossamer

Số nhiềugossamers
So sánh hơnmore gossamer
So sánh nhấtmost gossamer

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gossamer

Đồng nghĩa

Họ từ của gossamer

Câu hỏi thường gặp

gossamer nghĩa là gì?

gossamer (tính từ, danh từ) nghĩa là mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa.

gossamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gossamer: giọng Anh (UK) /ˈɡɒ.sə.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑ.sə.mɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.