gossamer
UK/ˈɡɒ.sə.mə/
US/ˈɡɑ.sə.mɚ/
giọng máy của trình duyệt
gossamer nghĩa là mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa.
Nghĩa của gossamer
Tính từ
- Mỏng nhẹ như tơ.
Danh từ
- Tơ nhện.
- The, sa, vải mỏng.
- as light as gossamermỏng nhẹ như tơ
Dạng từ của gossamer
| Số nhiều | gossamers |
| So sánh hơn | more gossamer |
| So sánh nhất | most gossamer |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gossamer
Đồng nghĩa
Họ từ của gossamer
Câu hỏi thường gặp
gossamer nghĩa là gì?
gossamer (tính từ, danh từ) nghĩa là mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa.
gossamer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gossamer: giọng Anh (UK) /ˈɡɒ.sə.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑ.sə.mɚ/.