TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gossan

UK/ˈɡɒsən/ US/ˈɡɑsən/ giọng máy của trình duyệt

gossan nghĩa là mũ sắt, mạch quặng lộ.

Nghĩa của gossan

Danh từ

  1. Địa chất Mũ sắt; mạch quặng lộ.

Dạng từ của gossan

Số nhiềugossans

Câu hỏi thường gặp

gossan nghĩa là gì?

gossan (danh từ) nghĩa là mũ sắt, mạch quặng lộ.

gossan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gossan: giọng Anh (UK) /ˈɡɒsən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.