gossan
UK/ˈɡɒsən/
US/ˈɡɑsən/
giọng máy của trình duyệt
gossan nghĩa là mũ sắt, mạch quặng lộ.
Nghĩa của gossan
Danh từ
- Địa chất Mũ sắt; mạch quặng lộ.
Dạng từ của gossan
| Số nhiều | gossans |
Câu hỏi thường gặp
gossan nghĩa là gì?
gossan (danh từ) nghĩa là mũ sắt, mạch quặng lộ.
gossan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gossan: giọng Anh (UK) /ˈɡɒsən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑsən/.