gothicism
UK/ˈɡɒθɪˌsɪzəm/
US/ˈɡɒθɪˌsɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
gothicism nghĩa là lối gôtic, kiểu gôtic.
Nghĩa của gothicism
Danh từ
- Lối gôtic, kiểu gôtic.
- Từ ngữ đặc Gô-tích.
- Tính dã man; tính thô lỗ, tính cục cằn.
Dạng từ của gothicism
| Số nhiều | Gothicisms |
Câu hỏi thường gặp
gothicism nghĩa là gì?
gothicism (danh từ) nghĩa là lối gôtic, kiểu gôtic.
gothicism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gothicism: giọng Anh (UK) /ˈɡɒθɪˌsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɒθɪˌsɪzəm/.