TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gothicism

UK/ˈɡɒθɪˌsɪzəm/ US/ˈɡɒθɪˌsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

gothicism nghĩa là lối gôtic, kiểu gôtic.

Nghĩa của gothicism

Danh từ

  1. Lối gôtic, kiểu gôtic.
  2. Từ ngữ đặc Gô-tích.
  3. Tính dã man; tính thô lỗ, tính cục cằn.

Dạng từ của gothicism

Số nhiềuGothicisms

Câu hỏi thường gặp

gothicism nghĩa là gì?

gothicism (danh từ) nghĩa là lối gôtic, kiểu gôtic.

gothicism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gothicism: giọng Anh (UK) /ˈɡɒθɪˌsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɒθɪˌsɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.