gothic
UK/ˈɡɒθ.ɪk/
US/ˈɡɑ.θɪk/
giọng máy của trình duyệt
gothic nghĩa là theo kiến trúc gôtic, ngôn ngữ gothic.
Nghĩa của gothic
Tính từ
- Thuộc Gô-tích.
- Theo kiến trúc gôtic.
- Theo kiểu chữ gôtic.
- Dã man; thô lỗ, cục cằn.
Danh từ
- Người Gô-tích.
- Tiếng Gô-tích.
- Lối kiến trúc gôtic (vòm có đầu nhọn).
- Ngành in Chữ gôtic.
Dạng từ của gothic
| So sánh hơn | more Gothic |
| So sánh nhất | most Gothic |
| Số nhiều | Gothics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gothic
Đồng nghĩa
barbarousmedievalrudeunpolishedanimalisticbarbarianbarbaricbrutalbrutishgrimheathenheathenishpagansavagetruculent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gothic nghĩa là gì?
gothic (tính từ, danh từ) nghĩa là theo kiến trúc gôtic, ngôn ngữ gothic.
gothic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gothic: giọng Anh (UK) /ˈɡɒθ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑ.θɪk/.