TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gothic

UK/ˈɡɒθ.ɪk/ US/ˈɡɑ.θɪk/ giọng máy của trình duyệt

gothic nghĩa là theo kiến trúc gôtic, ngôn ngữ gothic.

Nghĩa của gothic

Tính từ

  1. Thuộc Gô-tích.
  2. Theo kiến trúc gôtic.
  3. Theo kiểu chữ gôtic.
  4. Dã man; thô lỗ, cục cằn.

Danh từ

  1. Người Gô-tích.
  2. Tiếng Gô-tích.
  3. Lối kiến trúc gôtic (vòm có đầu nhọn).
  4. Ngành in Chữ gôtic.

Dạng từ của gothic

So sánh hơnmore Gothic
So sánh nhấtmost Gothic
Số nhiềuGothics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gothic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gothic nghĩa là gì?

gothic (tính từ, danh từ) nghĩa là theo kiến trúc gôtic, ngôn ngữ gothic.

gothic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gothic: giọng Anh (UK) /ˈɡɒθ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑ.θɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.