TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

governing

UK/ˈɡʌvənɪŋ/ US/ˈɡʌvɚnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

governing nghĩa là sự cai trị, sự thống trị, sự cai quản, cai trị.

Nghĩa của governing

Danh từ

  1. Sự cai trị, sự thống trị.
  2. Sự cai quản.
  3. Kỹ thuật (vật lý) sự điều chỉnh.

Tính từ

  1. Cai trị, thống trị.
  2. Cai quản, quản trị.
    • the governing body of a collegehội đồng quản trị nhà trường
  3. Chủ đạo, chủ yếu, bao trùm.
    • governing ideatư tưởng chủ đạo
  4. Điều chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

governing nghĩa là gì?

governing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự cai trị, sự thống trị, sự cai quản, cai trị.

governing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của governing: giọng Anh (UK) /ˈɡʌvənɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌvɚnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.