TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

government

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/ US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/ giọng máy của trình duyệt

government nghĩa là sự cai trị, sự thống trị, chính phủ, nội các.

Nghĩa của government

Danh từ

  1. Sự cai trị, sự thống trị.
  2. Chính phủ, nội các.
    • the Government of the Democratic Republic of Vietnamchính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà
    • to form a governmentlập chính phủ
  3. Chính quyền.
    • central governmentchính quyền trung ương
    • local governmentchính quyền địa phương
  4. Chính thể.
    • democratic governmentchính thể dân chủ
    • monarchic governmentchính thể quân chủ
  5. Bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền cai trị của một viên thống đốc hoặc thủ hiến).
  6. Sự cai quản.
    • under petticoat governmentdưới sự cai quản của vợ; dưới quyền phụ nữ
  7. Sự kiềm chế.
    • government of oneselfsự tự kiềm chế
  8. Ngôn ngữ học Sự chi phối.

Dạng từ của government

Số nhiềugovernments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với government

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của government

Cụm từ, thành ngữ với government

  • government bond — Trái phiếu chính phủ, công trái, công khố phiếu.
  • government deficit — Thâm hụt của Chính phủ.
  • government expenditure — Chi tiêu của chính phủ.
  • government regulation — Sự điều tiết của chính phủ.
  • government securities — Chứng khoán của chính phủ.
  • government spending and net taxes — Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng.

Câu ví dụ với government

  • Representative democracy is one form of government. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
  • The government doesn't invest much in education. Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
  • The government is promising to create new jobs. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm.
  • The government is trying to find a solution. Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp.
  • Why does the US government let people have guns? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
  • The Libyan government is ready to close "bit.ly". Chính quyền Li băng đã sãn sàng đóng tên miền "bit.ly".
  • We hacked the government database. Chúng ta đã hack vào cơ sở dữ liệu của chính phủ.
  • I'm from the government. Tôi làm việc cho chính phủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

government nghĩa là gì?

government (danh từ) nghĩa là sự cai trị, sự thống trị, chính phủ, nội các.

government phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của government: giọng Anh (UK) /ˈɡʌv.ə.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.