TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

government-in-exile

giọng máy của trình duyệt

government-in-exile nghĩa là chính phủ lưu vong.

Nghĩa của government-in-exile

Danh từ

  1. Chính phủ lưu vong.

Dạng từ của government-in-exile

Số nhiềugovernments-in-exile

Câu hỏi thường gặp

government-in-exile nghĩa là gì?

government-in-exile (danh từ) nghĩa là chính phủ lưu vong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.