government spending and net taxes nghĩa là Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng.
Nghĩa của government spending and net taxes
Danh từ
Kinh tế học Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng.
Câu hỏi thường gặp
government spending and net taxes nghĩa là gì?
government spending and net taxes (danh từ) nghĩa là Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.