governmental
UK/ˌɡʌv(ə)nˈmɛnt(ə)l/
US/ˌɡʌvɚnˈmɛnt(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
governmental nghĩa là chính phủ, chính quyền.
Nghĩa của governmental
Tính từ
- Thuộc Chính phủ.
- Thuộc Chính quyền.
Dạng từ của governmental
| So sánh hơn | more governmental |
| So sánh nhất | most governmental |
Họ từ của governmental
Câu hỏi thường gặp
governmental nghĩa là gì?
governmental (tính từ) nghĩa là chính phủ, chính quyền.
governmental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của governmental: giọng Anh (UK) /ˌɡʌv(ə)nˈmɛnt(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʌvɚnˈmɛnt(ə)l/.