TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

governmentalize

giọng máy của trình duyệt

governmentalize nghĩa là kiểm soát.

Nghĩa của governmentalize

Ngoại động từ

  1. Kiểm soát, điều hành dựa theo chính phủ.

Dạng từ của governmentalize

Ngôi thứ ba số ítgovernmentalizes
Hiện tại phân từ (-ing)governmentalizing
Quá khứ phân từgovernmentalized
Quá khứgovernmentalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governmentalize

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

governmentalize nghĩa là gì?

governmentalize (ngoại động từ) nghĩa là kiểm soát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.