governmentalize
giọng máy của trình duyệt
governmentalize nghĩa là kiểm soát.
Nghĩa của governmentalize
Ngoại động từ
- Kiểm soát, điều hành dựa theo chính phủ.
Dạng từ của governmentalize
| Ngôi thứ ba số ít | governmentalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | governmentalizing |
| Quá khứ phân từ | governmentalized |
| Quá khứ | governmentalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governmentalize
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
governmentalize nghĩa là gì?
governmentalize (ngoại động từ) nghĩa là kiểm soát.