TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grabber

UK/ˈɡɹæb.ə(ɹ)/ US/ˈɡɹæb.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

grabber nghĩa là người túm, người vồ, người tước đoạt, người chiếm đoạt.

Nghĩa của grabber

Danh từ

  1. Người túm, người vồ, người chụp lấy.
  2. Người tước đoạt, người chiếm đoạt.
  3. Kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu.

Nội động từ

  1. Thường + for Mò, sờ soạng
  2. Bò (để tìm vật gì).

Dạng từ của grabber

Số nhiềugrabbers

Câu hỏi thường gặp

grabber nghĩa là gì?

grabber (danh từ, nội động từ) nghĩa là người túm, người vồ, người tước đoạt, người chiếm đoạt.

grabber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grabber: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæb.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæb.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.