grabble
UK/ˈɡɹæbl̩/
US/ˈɡɹæbl̩/
giọng máy của trình duyệt
grabble nghĩa là mò, sờ soạng tìm, bò.
Nghĩa của grabble
Ngoại động từ
- Mò; sờ soạng tìm.
- Bò.
Dạng từ của grabble
| Ngôi thứ ba số ít | grabbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grabbling |
| Quá khứ phân từ | grabbled |
| Quá khứ | grabbled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grabble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grabble nghĩa là gì?
grabble (ngoại động từ) nghĩa là mò, sờ soạng tìm, bò.
grabble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grabble: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæbl̩/.