TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grabble

UK/ˈɡɹæbl̩/ US/ˈɡɹæbl̩/ giọng máy của trình duyệt

grabble nghĩa là mò, sờ soạng tìm, bò.

Nghĩa của grabble

Ngoại động từ

  1. Mò; sờ soạng tìm.
  2. Bò.

Dạng từ của grabble

Ngôi thứ ba số ítgrabbles
Hiện tại phân từ (-ing)grabbling
Quá khứ phân từgrabbled
Quá khứgrabbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grabble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grabble nghĩa là gì?

grabble (ngoại động từ) nghĩa là mò, sờ soạng tìm, bò.

grabble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grabble: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.