gracility
giọng máy của trình duyệt
gracility nghĩa là vẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanh.
Nghĩa của gracility
Danh từ
- Vẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanh.
Dạng từ của gracility
| Số nhiều | gracilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gracility
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gracility nghĩa là gì?
gracility (danh từ) nghĩa là vẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanh.