TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graciousness

US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

graciousness nghĩa là vẻ thanh lịch, vẻ lịch sự, lòng tốt, sự tử tế.

Nghĩa của graciousness

Danh từ

  1. Vẻ thanh lịch, vẻ lịch sự.
  2. Lòng tốt; sự tử tế.
  3. Tính từ bi, tính nhân từ; tính độ lượng, tính khoan dung.

Dạng từ của graciousness

Số nhiềugraciousnesses

Câu hỏi thường gặp

graciousness nghĩa là gì?

graciousness (danh từ) nghĩa là vẻ thanh lịch, vẻ lịch sự, lòng tốt, sự tử tế.

graciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graciousness: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.