gradatory
giọng máy của trình duyệt
gradatory nghĩa là có phân cấp, có thứ bậc, tiến lên tuần tự.
Nghĩa của gradatory
Tính từ
- Có phân cấp, có thứ bậc.
- Tiến lên tuần tự.
Dạng từ của gradatory
| Số nhiều | gradatories |
| So sánh hơn | more gradatory |
| So sánh nhất | most gradatory |
Câu hỏi thường gặp
gradatory nghĩa là gì?
gradatory (tính từ) nghĩa là có phân cấp, có thứ bậc, tiến lên tuần tự.