grade
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹeɪd/
US/ɡɹeɪd/
giọng máy của trình duyệt
grade nghĩa là grát, cấp bậc, mức, sắp.
Nghĩa của grade
Danh từ
- Toán học Grát.
- Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Điểm, điểm số (của học sinh).
- to make the gradeđạt đủ điểm, đủ trình độ; thành công, thắng lợi
- Lớp.
- the fourth gradelớp bốn
- Dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- on the up gradelên dốc
- on the down gradexuống dốc
- movement is on the up gradephong trào đang phát triển, phong trào đang theo hướng đi lên
- Nông nghiệp Giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn).
Ngoại động từ
- Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.
- to grade milkphân loại sữa
- graded by sizechia theo cỡ
- Sửa (độ dốc) thoai thoải.
- Tăng lên.
- Thường + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn).
- Nghệ thuật Đánh nhạt dần (màu sắc).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng.
Dạng từ của grade
| Số nhiều | grades |
| Ngôi thứ ba số ít | grades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grading |
| Quá khứ phân từ | graded |
| Quá khứ | graded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grade
Đồng nghĩa
Họ từ của grade
Câu ví dụ với grade
- I'm in the eighth grade. Tôi học lớp 8.
- I dropped out of school when I was in the 7th grade. Tôi đã bỏ học khi tôi học lớp 7.
- Mary is prettier and makes better grades than Alice. Mary vừa xinh hơn lại đạt điểm cao hơn Alice.
- You only get bad grades because you don't pay attention in class. Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grade nghĩa là gì?
grade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là grát, cấp bậc, mức, sắp.
grade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grade: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ɡɹeɪd/.