TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graf

giọng máy của trình duyệt

graf nghĩa là công tước.

Nghĩa của graf

Danh từ

  1. Công tước (tước hiệu Đức).

Dạng từ của graf

Số nhiềugrafs

Câu hỏi thường gặp

graf nghĩa là gì?

graf (danh từ) nghĩa là công tước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.