graffiti
UK/ɡɹəˈfiː.ti/
US/ɡɹəˈfi.ti/
giọng máy của trình duyệt
graffiti nghĩa là grafitô, nghệ thuật grafitô.
Nghĩa của graffiti
Danh từ
- Grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ...).
- Nghệ thuật Nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác).
Dạng từ của graffiti
| Số nhiều | graffiti |
| Ngôi thứ ba số ít | graffitis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | graffitiing |
| Quá khứ phân từ | graffitied |
| Quá khứ | graffitied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graffiti
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
graffiti nghĩa là gì?
graffiti (danh từ) nghĩa là grafitô, nghệ thuật grafitô.
graffiti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graffiti: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈfiː.ti/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈfi.ti/.