TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grainer

UK/ˈɡɹeɪ̯.nə/ US/ˈɡɹeɪ̯.nɚ/ giọng máy của trình duyệt

grainer nghĩa là thợ vẽ vân giả.

Nghĩa của grainer

Danh từ

  1. Thợ vẽ vân giả.
  2. Bút lông vẽ vân giả.
  3. Công nhân thuộc da sần.

Dạng từ của grainer

Số nhiềugrainers

Câu hỏi thường gặp

grainer nghĩa là gì?

grainer (danh từ) nghĩa là thợ vẽ vân giả.

grainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grainer: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪ̯.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪ̯.nɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.