grainy
UK/ˈɡɹeɪni/
US/ˈɡɹeɪni/
giọng máy của trình duyệt
grainy nghĩa là có hạt, nhiều hạt, sần da.
Nghĩa của grainy
Tính từ
- Có hạt, nhiều hạt.
- Sần da.
Dạng từ của grainy
| So sánh hơn | grainier |
| So sánh nhất | grainiest |
Họ từ của grainy
Câu hỏi thường gặp
grainy nghĩa là gì?
grainy (tính từ) nghĩa là có hạt, nhiều hạt, sần da.
grainy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grainy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪni/.