TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grains

UK/ɡɹeɪnz/ US/ɡɹeɪnz/ giọng máy của trình duyệt

grains nghĩa là xiên đâm cá.

Nghĩa của grains

Danh từ

  1. Xiên đâm cá.

Câu hỏi thường gặp

grains nghĩa là gì?

grains (danh từ) nghĩa là xiên đâm cá.

grains phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grains: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪnz/, giọng Mỹ (US) /ɡɹeɪnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.